TÓM TẮT LUẬT BẢO
HIỂM Y TẾ &
KHÁM, ĐIỀU TRỊ BỆNH
NHÂN BHYT TẠI B̀NH AN
A/. TÓM TẮT LUẬT BẢO
HIỂM Y TẾ
I. VĂN BẢN QUY
PHẠM PHÁP LUẬT VỀ BẢO HIỂM Y TẾ
II. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ
QUYỀN LỢI BHYT
1. Đối
tượng mà mă thẻ BHYT : Có 25 đối tượng
và 34 mă thẻ
|
Đối tượng |
Tên gọi |
Mă |
|
1 Người lao động |
Doanh
nghiệp hoạt động theo luật DN, luật
đầu tư HTX, liên
hiệp HTX hoạt động theo luật HTX Cơ
quan hành chính Tổ
chức nöôùc ngoài Các Tổ chức khác Cán bộ công chức Cán bộ xă phường không
chuyên trách, cán bộ dân số xă |
DN HX CH NN TK HC XK |
|
2 |
Công An |
CA |
|
3 |
Hưu trí + mất sức |
HT |
|
4 |
Người
hưởng trợ cấp Tai nạn, bệnh NN |
TB |
|
5 |
Người hưởng trợ cấp từ NS, Công nhân cao su nghỉ việc |
MS |
|
6 |
Cán
bộ XP hưởng trợ cấp từ BHXH |
XB |
|
7 |
Cán
bộ XP hưởng trợ cấp từ Ngân sách |
XN |
|
8 |
Người hưởng trợ cấp Thất nghiệp |
TN |
|
9 Ngời có công |
Bà mẹ VNAH, lăo thành CM, Thơng bệnh
binh 81% Có công khác |
CC CK |
|
10 |
Cựu chiến binh, TNXP chống Pháp |
CB |
|
11 |
Người tham gia kháng chiến Chống Mỹ |
KC |
|
12 |
đại biểu QH, HDND đương nhiệm |
HD |
|
13 |
Người
hưởng trợ cấp Bảo trợ Xă hội |
BT |
|
14 |
Người thuộc hộ nghèo, dân tộc thiểu số |
HN |
|
15 |
Thân
nhân người có công |
TC |
|
16 Thân nhân |
Thân
nhân SQ, hạ SQ, binh sĩ Quân đội Thân nhân Công An Thân
nhân Cơ Yếu |
TQ TA TY |
|
17 |
Trẻ em dới 6 tuổi |
TE |
|
18 |
Người Hiến tạng |
HG |
|
19 |
Người nước ngoài đang học tại Việt Nam |
LS |
|
20 |
Người thuộc hộ Cận nghèo |
CN |
|
21 |
Học sinh sinh viên |
HS |
|
22 |
Người thuộc hộ gia đinh nông lâm nghiệp, thành thị |
GD |
|
23 |
Thân nhân người lao động |
TL |
|
24 |
Xă viên HTX, hộ kinh doanh cá thể |
XV |
|
25 |
Người bị bệnh dài ngày |
NO |
2. Mức
quyền lợi theo từng đối tượng
* KCB đúng quy định, có 3 mức thanh toán : 100%, 95%,80% theo từng nhóm đối tượng
|
Đối tượng |
Mức quyền
lợi |
Quyền
lợi chung |
Vận Chuyển |
DVK cao% |
|
Một số NCC, TE<6T |
1 |
100 |
+ |
100 |
|
Người có công khác |
2 |
100 |
+ |
100/40 |
|
Công an |
3 |
100 |
0 |
100/40 |
|
Bảo trợ, hộ nghèo, DTTS |
4 |
95 |
+ |
95/40 |
|
Hưu trí |
5 |
95 |
0 |
95/40 |
|
Cận nghèo |
6 |
80 |
+ |
80/40 |
|
Khác |
7 |
80 |
0 |
80/40 |
+/0 : được
hưởng/không được hưởng
100/40 :
hưởng 100% nhưng không vượt quá 40 tháng
lương tối thiểu (hiện nay là 650.000đ) cho một lần điều trị, nghĩa là không vượt quá 26 triệu
đồng.
* Baûo hieåm y teá thanh toaùn 100% chi phí
khaùm chöơa beänh:
- Taïi tuyeán xaơ.
- Cho moät laàn khaùm chöơa beänh thaáp hôn 15%
möùc löông tối thiểu (
hiện nay là 650.000đ ) nghĩa là cho một lần khám chữa
bệnh thấp hơn 97.500đ.
* Khám bệnh, chữa bệnh không đúng qui định : (có tŕnh thẻ, hưởng tại bệnh viện) Bệnh nhân được thanh toán :
- 70 % Nếu điều trị tại Bệnh viện hạng 3
- 50% Nếu điều trị tại Bệnh viện hạng 2 ( BV B́nh An)
- 30% Nếu điều trị tại Bệnh viện hạng 1
Các thanh toán trên đều không vượt
quá 40 tháng lương tối thiểu (hiện nay là 650.000đ) nghĩa là không
vượt quá 26 triệu đồng cho mỗi lần
sử dụng dịch vụ kỹ thuật cao, chi phí
lớn.
3. Áp dụng trong giai
đoạn chuyển tiếp
•
Thẻ BHYT phát
hành trước ngày 1/10/2009:
– Có HSD đến 31/12/2009: Phạm vi quyền lợi theo NĐ 63
– Có HSD sau ngày 31/12/2009:
• Tiếp tục đảm bảo quyền lợi theo NĐ 63 đến hết ngày 31/12/2009
• Từ 1/1/2010 thực hiện theo Luật BHYT
• Thẻ BHYT phát hành từ 1/10/2010: Thống nhất thực hiện theo Luật BHYT
III. MÖÙC
HÖÔÛNG BHYT TRONG MOÄT SOÁ TRÖÔØNG HÔÏP CUÏ THEÅ
1. Thanh toán chi phí
vận chuyển:
- Trường hợp cấp cứu hoặc đang điều trị nội trú phải chuyển viện từ tuyến huyện trở lên
- Đối tượng: Người có công, Bảo trợ xă hội, người nghèo, cận nghèo và trẻ em <6 tuổi
- Mức thanh toán: 0,2 lít xăng/km (cả đi và về)
2. Sử dụng
thuốc điều trị ung thư và chống thải
ghép ngoài danh mục:
- Đối tượng: Người tham gia BHYT liên tục từ đủ 36 tháng trở lên; trẻ em < 6 tuổi;
- Mức thanh toán : 50%, và tỷ lệ theo ĐT
3. Tai nạn giao thông:
- Thanh toán đối với trường hợp
không vi phạm PL
- Trường hợp chưa xác định có vi phạm hay không:
Tự thanh toán với cơ sở y tế.
Đưa chứng từ về
CQ BHXH xem xét g/quyết
4. Tai nạn lao động:
“Không thanh toán chi phí
điều trị đối với các trường
hợp bị tai nạn lao động thuộc phạm vi
thanh toán của người sử dụng lao động theo
quy định của Bộ luật Lao động”
IV. THỰC HIỆN BHYT
CHO TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI
1. Đối
tượng và quyền lợi
v
Đối tượng cấp thẻ BHYT
-
Trẻ
em dưới 6 tuổi là công dân VN, cư trú tại VN.
-
Cư
trú ở đâu được BHXH tỉnh, thành phố
nơi đó cấp thẻ BHYT.
-
Mỗi
trẻ chỉ được cấp 01 thẻ BHYT.
v Hồ sơ cấp thẻ
BHYT
-
Bản
sao giấy chứng sinh hoặc giấy khai sinh, hoặc
Giấy xác nhận của UBND xă làm căn cứ cấp
thẻ BHYT.
-
Danh
sách đề nghị cấp thẻ BHYT do UBND xă lập
(theo mẫu số 01/TE).
v Quyền
lợi:
o Được
thanh toán 100% chi phí KCB theo quy định.
o Được
thanh toán 100% chi phí dịch vụ, kỹ thuật cao.
o Được
quỹ BHYT chi trả 50% chi phí thuốc điều trị
ung thư, chống thải ghép ngoài danh mục .
o Chi
phí vận chuyển được thanh toán theo điểm
2 Điều 8 TT 09/TTLT-BYT-BTC.
2. Sử dụng thẻ BHYT
v
Thủ tục khám chữa bệnh BHYT:
•
Phải
xuất tŕnh thẻ BHYT của trẻ;
•
Nếu
không có thẻ BHYT, xuất tŕnh một trong các giấy
tờ thay thế sau:
•
Giấy
khai sinh hoặc giấy chứng sinh.
•
Giấy
xác nhận đổi thẻ
của UBND xă hoặc cấp lại thẻ của BHXH
huyện.
v Thanh toán chi phí KCB
BHYT
• KCB đúng tuyến chuyên môn kỹ thuật:
–
Tại
nơi đăng kư KCBBĐ ghi trên thẻ BHYT;
–
Tại
PKĐK thuộc TTYT huyện hoặc BVĐK huyện
nơi cư trú.
–
Cấp
cứu tại bất kỳ cơ sở y tế nào;
–
Chuyển
tuyến điều trị theo đúng q/định
của Sở Y tế, Bộ Y tế
• KCB đúng tuyến CMKT
nhưng chọn thầy thuốc, GB:Tự thanh toán với
cơ sở KCB khoản chênh lệch.
•
Trẻ đủ 72 tháng
tuổi nhưng đang nằm viện: Được thanh toán toàn bộ
chi phí cho đến khi ra viện.
•
Cơ
sở y tế lập biểu thống kê riêng chi phí KCB
của trẻ dưới 6 tuổi chưa được
cấp thẻ BHYT
ü KCB không đúng qui định:
Thanh toán theo mức qui định tại Điểm
3, Điều 7 NĐ số 62/2008/NĐ-CP.
ü KCB tại cơ sở y tế không kư hợp
đồng; ở nước ngoài:
Thanh toán theo chi phí thực tế nhưng không
vượt quá mức qui định tại Phụ lục
2, TT số 09/TTLT-BYT-BTC
B/. KHÁM, ĐIỀU TRỊ BHYT TẠI B̀NH AN
1. Đối tượng áp
dụng :
-
BN cấp
cứu
- BN có thẻ đăng kư khám
chữa bệnh ban đầu tại BV B́nh An
- BN có thẻ BHYT khám chữa
bệnh ban đầu tại các tuyến khác (điều
trị trái tuyến)
- Trè em dưới 6 tuổi có
hộ khẩu tại TP Rạch Giá.
2. Mức hưởng BHYT :
BN
được hưởng BHYT theo đúng quy định
của luật BHYT.
-
Đối với BN có thẻ BHYT đăng kư khám
chữa bệnh ban đầu tại BV B́nh An :
được hưởng theo mức quyền lợi
của từng đối tượng ( Xem mục 2
phần I)
-
Đối với BN có thẻ BHYT khám chữa bệnh
ban đầu tại các tuyến khác (điều trị
trái tuyến) : được hưởng 50% theo mức
quyền lợi của từng đối tượng.
Trong trường hợp cấp cứu BN được
hưởng giống như BN điều trị đúng
tuyến.
- Đối với trẻ em
dưới 6 tuổi : trẻ em có hộ khẩu tại TP
Rạch giá được hưởng 100% theo danh mục
BHYT quy định, Các trường hợp khác được
xem như BN điều trị trái tuyến.
3. Thanh toán BHYT
- BN được BHYT thanh
toán chi phí điều trị theo danh mục của BHYT (Theo giá dịch
vụ áp dụng đối với các cơ sở khám,
chữa bệnh công lập tương đương -
bệnh viện loại I ) và theo đúng mức
hưởng đối với từng trường
hợp.
- BN phải thanh toán
phần chênh lệch giá
giữa giá dịch vụ tại BV B́nh An và giá BHYT chấp
nhận thanh toán. Phần chênh lệch này Bn cần thanh toán
hằng ngày khi phát sinh chi phí.
- BN phải thanh toán
phần đồng chi trả
trong các trường hợp BN không thuộc đối
tượng được BHYT thanh toán 100%. Phần này
sẽ được đóng 01 lần sau khi kết thúc
đợt khám điều trị (quy định của
BHYT)
VD : BN Nguyễn Văn A
thực hiện các dịch vụ sau :
|
STT |
Dịch vụ |
Giá DV tại BV B́nh An |
BHYT thanh toán |
Chênh lệch (BN đóng) |
|
1 |
Khám
bệnh |
30.000 |
3.000 |
27.000 |
|
2 |
CT scaner |
800.000 |
800.000 |
0 |
|
|
TC : |
830.000 |
803.000 |
27.000 |
* Trường
hợp BN là đối
tượng chỉ được hưởng 80% chi phí
khám chữa bệnh (803.000 x 80% = 642.400 ) do đó BN phải
đóng theâm phần đồng chi trả 20% là (803.000-642.400)
= 160.600đ
Vậy tổng cộng
số tiền BN phải đóng cho BV B́nh An là: 160.600đ +
27.000đ = 187.600đ