| BỆNH VIỆN B̀NH AN | ||||
| BẢNG GIÁ CHI TIẾT MỘT SỐ KỸ THUẬT, DỊCH VỤ KCB BHYT | ||||
| STT | Tên dịch vụ | Giá BHYT | Giá BV | Phụ thu |
| I - Khám Ngoại trú: | ||||
| 1 | Khám Lâm sàng chung; khám chuyên khoa | 3.000 | 30.000 | 27.000 |
| 2 | Khám Chuyên khoa (Phụ sản) | 3.000 | 35.000 | 32.000 |
| II - Dịch vụ buồng bệnh: | ||||
| 1 | Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (<6h) (1 giường) | 12.000 | 60.000 | 48.000 |
| 2 | Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (>6h, <12h) (1 giường) | 12.000 | 65.000 | 53.000 |
| 3 | Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (>12h; tính trọn ngày) (1 giường) | 12.000 | 250.000 | 238.000 |
| 4 | Ngày giường bệnh đẻ và 2 ngày sau đẻ (1 giường/1 ngày - đ/v pḥng 2, 3 giường) | 12.000 | 200.000 | 188.000 |
| 5 | Ngày giường bệnh đẻ và 2 ngày sau đẻ (1 giường/1 ngày - đ/v pḥng 5 giường) | 12.000 | 120.000 | 108.000 |
| 6 | Ngày giường bệnh nội khoa/ngày thứ 3 sau đẻ trở đi/ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi /Phụ - Sản không mổ (1giường/ngày - đ/v pḥng 2 giường) | 8.000 | 200.000 | 192.000 |
| 7 | Ngày giường bệnh nội khoa/ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi (1giường/ngày - đ/v pḥng 3 giường) | 8.000 | 160.000 | 152.000 |
| 8 | Ngày giường bệnh nội khoa/ngày thứ 3 sau đẻ trở đi/ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi /Phụ - Sản không mổ (1giường/ngày - đ/v pḥng 5 giường) | 8.000 | 120.000 | 112.000 |
| II - Chẩn đoán h́nh ảnh | ||||
| 1. Xquang Kỹ thuật số - CT Scanner | ||||
| 1 | Xquang tim, phổi thẳng | 20.000 | 40.000 | 20.000 |
| 2 | Xquang các xoang | 20.000 | 30.000 | 10.000 |
| 3 | Xquang các đốt sống cổ | 20.000 | 30.000 | 10.000 |
| 4 | Xquang cột sống thắt lưng (2 tư thế: thẳng/nghiêng) | 40.000 | 50.000 | 10.000 |
| 5 | Chụp Xquang Blondeau+Hirtz | 40.000 | 45.000 | 5.000 |
| 6 | Xquang dạ dày - tá tràng có chất cản quang | 40.000 | 80.000 | 40.000 |
| 7 | CT Scanner (không cản quang) | 800.000 | 800.000 | - |
| 8 | CT Scanner (có cản quang) | 1.000.000 | 1.000.000 | - |
| 2. Siêu âm | ||||
| 10 | Siêu âm trắng đen (bụng tổng quát, tuyến vú, tuyến giáp, vùng cổ) | 20.000 | 30.000 | 10.000 |
| 11 | Siêu âm màu (tuyến giáp, tuyến vú, phần mềm, bụng tổng quát, sản phụ khoa, đầu ḍ âm đạo) | 80.000 | 80.000 | - |
| 12 | Siêu âm Doppler màu (tim) | 150.000 | 150.000 | - |
| 13 | Siêu âm màu 3-4 chiều (tuyến giáp, phụ sản, tuyến vú, bụng) | 150.000 | 150.000 | - |
| 3. Thăm ḍ chức năng - Nội soi | ||||
| 14 | Điện tâm đồ (Đo điện tim) | 12.000 | 20.000 | 8.000 |
| 15 | Điện năo đồ | 20.000 | 50.000 | 30.000 |
| 16 | Chức năng hô hấp | 15.000 | 30.000 | 15.000 |
| 17 | Nội soi thực quản - dạ dày | 30.000 | 120.000 | 90.000 |
| III - Xét nghiệm | ||||
| 1 | Huyết đồ (công thức máu) | 60.000 | 60.000 | - |
| 2 | Thời gian máu chảy, máu đông | 6.000 | 20.000 | 14.000 |
| 3 | Đường huyết lúc đói | 12.000 | 15.000 | 3.000 |
| 4 | Cholesterol, Tryglycerides, HDL cholesterol, LDL cholesterol | 15000/test | 20000/test | 5000/test |
| 5 | Lipid toàn phần/ Phospholipit | 15.000 | 30.000 | 15.000 |
| 6 | Protein toàn phần | 12.000 | 15.000 | 3.000 |
| 7 | CKMB | 35.000 | 60.000 | 25.000 |
| 8 | Ure | 12.000 | 15.000 | 3.000 |
| 9 | Creatinin | 12.000 | 15.000 | 3.000 |
| 10 | Globuline | 12.000 | 15.000 | 3.000 |
| 11 | T3, T4, TSH | 60,000/test | 60,000/test | - |
| 12 | Axit uric/máu | 12.000 | 15.000 | 3.000 |
| 13 | Định lượng men G6PD | 70.000 | 70.000 | - |
| 14 | Anti-HCV (ELISA) | 90.000 | 90.000 | - |
| 15 | HBsAg (nhanh) | 60.000 | 60.000 | - |
| 16 | Anti-HBs (ELISA) | 60.000 | 70.000 | 10.000 |
| 17 | HBeAg (ELISA) | 70.000 | 70.000 | - |
| 18 | Alpha FP (AFP) | 60.000 | 60.000 | - |
| 19 | PSA | 85.000 | 90.000 | 5.000 |
| 20 | CEA | 80.000 | 90.000 | 10.000 |
| 21 | Nước tiểu 10 thông số (máy) | 35.000 | 35.000 | - |
| 22 | Xét nghiện BK đàm | 25.000 | 45.000 | 20.000 |
| 23 | T́m kư sinh trùng sốt rét/máu | 6.000 | 20.000 | 14.000 |
| 24 | Điện di miễn dịch (IgM, IgA, IgG) | 60,000/test | 60,000/test | - |
| 25 | HBV - DNA | 200.000 | 220.000 | 20.000 |
| IV - PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT | ||||
| 1 | Thông tiểu | 6.000 | 50.000 | 44.000 |
| 2 | Thay băng, cắt chỉ, tháo bột | 10.000 | 30.000 | 20.000 |
| 3 | Thay băng bỏng (1 lần) | 100.000 | 450.000 | 350.000 |
| 8 | Đặt ống thông nội khí quản thường | 250.000 | 300.000 | 50.000 |
| 9 | Đặt ống thông dạ dày | 100.000 | 200.000 | 100.000 |
| 4 | PT cắt túi mật qua nội soi | 2.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| 5 | PT cắt ruột thừa qua nội soi | 1.800.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| 6 | PT nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đừơng mật | 2.000.000 | 2.000.000 | - |
| 7 | PT cắt polyp dạ dày, trực tràng, đại tràng qua nội soi | 1.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| V- SẢN - PHỤ KHOA | ||||
| 1 | Đẻ thường (không may tầng sinh môn) | 150.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| 2 | May tầng sinh môn | - | 500.000 | 500.000 |
| 3 | Gây tê không đau | 400.000 | 600.000 | 200.000 |
| 4 | Đẻ khó (đẻ ngôi ngược, đẻ Forcep) | 180.000 | 1.500.000 | 1.320.000 |
| 5 | Đẻ chỉ huy (giục sinh) | 180.000 | 500.000 | 320.000 |
| 6 | Phẫu thuật u nang buồng trứng | 500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| 7 | Phẫu thuật lấy thai (lần 1) | 450.000 | 2.000.000 | 1.550.000 |
| 8 | Đo tim thai bằng Doppler | 35.000 | 35.000 | - |
| 9 | PT chữa ngoài tử cung (PT nội soi) | 650.000 | 2.500.000 | 1.850.000 |
| 10 | Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | 3.000.000 | 3.000.000 | - |
| Rạch giá, ngày 17 tháng 11 năm 2008 | ||||
| GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN | ||||